Câu 81
Xuất phát điểm Blank 1 Câu hỏi 5
Giới hạn Blank 2 Câu hỏi 5
phone +84 000 000 000
email support@example.com
167 câu hỏi, 167 câu có thể luyện tập ngay.
Xuất phát điểm Blank 1 Câu hỏi 5
Giới hạn Blank 2 Câu hỏi 5
一个没有胜利信念的球员无法精彩地 Blank 1 Câu hỏi 6,一个对自己没有信心的领导者将无法 Blank 2 Câu hỏi 6一个组织。
所有的结果将代替你说话,那些过早 Blank 1 Câu hỏi 7 的人 Blank 2 Câu hỏi 7 往往会因自满而失败。
Chọn đáp án đúng
“ thất bại là một phần của cuộc chơi và con đường càng dài càng gian nan, thì thất bại là những nấc thang để giúp bạn đi xa hơn.”怎么翻译?
Chọn từ điền trống:
面对重重困难,他最终还是选择了____________。
Phán đoán đúng sai
越南语说“những ngày dậy sớm, những ngày làm việc về muộn” , 用两个“những ngày”可能是想强调数量多,辛苦,也可能是追求节奏感。但汉语通常把其内容表达成“早出晚归的日子”或“起早贪黑的日子”,辛苦这一个意思更加明显,说法更加地道
Chọn từ điền trống:
为了激发员工的工作热情,公司推出了一系列_____________计划。
Chọn đáp án đúng
“Tôi chưa tìm ra một cách nào tốt hơn bằng việc nỗ lực, bằng sự kiên trì, bằng sự bền bỉ, bằng nỗ lực không ngừng để đạt được mục tiêu khi mà bản thân có xuất phát điểm thấp hơn người khác.”怎么翻译?
Chọn từ điền trống:
_________是推动我们取得成功的因素之一。
Chọn từ điền trống:
长跑是一种不但需要体力而且还需要_________的运动。
Huênh hoang Blank 1 Câu hỏi 15
Vấp ngã Blank 2 Câu hỏi 15
Phán đoán đúng sai
汉语复句中,主语多在后一分句,而越南语中,它常在前面。
Lửa thử vàng và gian nan thử sức Blank 1 Câu hỏi 3
Giữa chặng đường đua Blank 2 Câu hỏi 3
为了Blank 1 Câu hỏi 4 自己的梦想,你需要建立对自己和自己所做的事情的信念。当然,这必须伴随着行动,而不是 Blank 2 Câu hỏi 4 的梦想。
在过去的战斗中,士兵们在出征前通常做的不是选择最锋利的 Blank 1 Câu hỏi 6 或最坚硬的 Blank 2 Câu hỏi 6,而是增强他们自己的信念。
Chọn đáp án đúng
“Để thực hiện ước mơ của mình bạn hãy xây dựng cho mình một niềm tin vào những gì mình đang làm.”怎么翻译?
Huênh hoang Blank 1 Câu hỏi 8
Vấp ngã Blank 2 Câu hỏi 8
Chọn từ điền trống:
他不顾一切地追逐着自己的____________。
一个没有胜利信念的球员无法精彩地 Blank 1 Câu hỏi 10,一个对自己没有信心的领导者将无法 Blank 2 Câu hỏi 10一个组织。
Niềm tin yếu Blank 1 Câu hỏi 11
Mơ mộng hão huyền Blank 2 Câu hỏi 11
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản để lưu lịch sử luyện tập.